Máy quay studio 4K với chất lượng video cao. Tương thích với ngàm ống kính 2/3 và trang bị cảm biến hình ảnh 4K lớn 11,14 megapixel.
Hệ thống máy quay studio AK-UC4000 dành cho video 4K kết hợp chất lượng của cảm biến hình ảnh cỡ lớn cùng các chức năng tiên tiến bao gồm HDR (HLG), BT.2020 và High-Speed. Khi ghép nối với CCU AK-UCU700 mới, hệ thống đạt được chuyển đổi IP với nhiều giao diện đa dạng, bao gồm 12G-SDI cho sản xuất 4K baseband và quy trình làm việc dựa trên IP hiệu quả, chất lượng cao. Bên cạnh SMPTE ST 2110,2 đây là hệ thống máy quay studio đầu tiên hỗ trợ mạng âm thanh Dante®, NDI®*5 và SRT. Hệ thống máy quay studio mới linh hoạt cao của Panasonic Connect là nền tảng lý tưởng cho việc quay video tiên tiến trong kỷ nguyên 4K.
Camera AK-UC4000GSJ, AK-UC4000BGS và AK-UC4000GJ đều là các model máy quay studio 4K thuộc dòng UC4000, sử dụng cảm biến MOS 11.14MP, ngàm B4, hỗ trợ HDR (HLG), BT.2020, xuất tín hiệu 12G-SDI và kết nối IP SMPTE ST 2110/NDI/SRT. Điểm khác biệt chính nằm ở loại đầu nối (connector model): GSJ và BGS dùng LEMO, còn GJ dùng Tajimi.

Hình ảnh 4K & HDR chất lượng cao
- Cảm biến hình ảnh lớn
- Ngàm B4
- Độ phân giải 2000 TV Lines
- Hỗ trợ 3 mức đầu ra tốc độ cao ở chế độ HD
- Độ nhạy sáng cao và nhiễu thấp
- Giảm Skew nhờ quét tốc độ cao
- Bù sai lệch màu (Chromatic Aberration Compensation – CAC)
- Hỗ trợ HDR (High Dynamic Range)
- ITU-R BT.2020
- Shockless Gain
- Bộ lọc ND / CC điều khiển Servo
Chức năng sản xuất video và giao diện linh hoạt
- Video chất lượng cao và khả năng vận hành xuất sắc
- Nhiều chức năng hiệu chỉnh màu đa dạng
- Hiệu chỉnh chi tiết tông da (Skin Tone Detail Correction)
- Chức năng hỗ trợ lấy nét (Focus Assist)
- Định dạng đầu ra độc lập của máy quay
- Chức năng truyền tải video và dữ liệu (TRUNK) rộng rãi
- Cài đặt chi tiết và chức năng được tối ưu hóa cho khả năng vận hành
- Kết nối Intercom

Thông số kỹ thuật chính
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Cảm biến | MOS 11.14MP |
| Ngàm ống kính | 2/3-type bayonet (B4) |
| Độ nhạy | F6/F7 (Normal), F10/F11 (High Sens.) |
| Độ phân giải | 4K ≥2000 TV lines, HD ≥1000 TV lines |
| Bộ lọc ND | Clear, 1/4, 1/16, 1/64 |
| Gain | -6 đến +36 dB |
| Shutter | 1/48 đến 1/2000 (tùy chế độ) |
| Xuất hình | 12G/6G/3G/1.5G-SDI, ST 2110 IP, NDI, SRT |
| Âm thanh | 2 cổng XLR (MIC/LINE/+48V) |
| Nguồn điện | DC 12V hoặc AC 240V qua CCU |
| Tiêu thụ điện | 119W (thân máy), tối đa 360W với CCU |
| Kích thước | 151 × 267 × 371.5 mm |
| Trọng lượng | ~4.5 kg |













Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.